SUZUKI CARRY TRUCK

GIỚI THIỆU XE TẢI SUZUKI CARRY TRUCK

GIÁ XE:

  • SUZUKI TRUCK THÙNG LỬNG: 249,3 TRIỆU
  • SUZUKI TRUCK THÙNG MUI BẠT: 273,3 TRIỆU
  • SUZUKI TRUCK THÙNG KÍN: 275,3 TRIỆU
  • SUZUKI TRUCK SD 490KG: 285,3 TRIỆU
  • SUZUKI TRUCK SD 520KG: 285,3 TRIỆU
  • SUZUKI TRUCK THÙNG BEN: 285,3 TRIỆU

Ưu đãi:

  • Tặng ngay 25 triêu khi xe xuất hóa đơn trong tháng 10
  • Được hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ của chính phủ
  • Tặng thêm bộ phụ kiện: thảm lót sàn, bìa da đựng hồ sơ

Khi nhắc tới hãng xe Suzuki khách hàng sẽ nghĩ ngay tới những chiếc xe tải nhỏ mang thương hiệu Nhật Bản với khả năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, bền bỉ, kinh doanh với khả năng hoàn vốn nhanh và giữ giá sau thời gian sử dụng mà khách hàng muốn bán lại.

Carry Truck có mặt tại thị trường Việt Nam từ những năm 1996 sau gần 20 năm những mẫu xe tải nhẹ Suzuki vẫn luôn là lựa chọn số 1 đối với khách hàng.

XE TẢI SUPER CARRY TRUCK
XE TẢI NHẸ HÀNG ĐÂU

Xe tải nhẹ hàng đầu, bán chạy nhất trong 20 năm qua với thiết kế và chất lượng Nhật Bản

🔥Xe tải nhẹ , 480Kg, 550kg, 645 kg siêu tiết kiệm nhiên liệu bán chạy nhất thị trường🔥
🚛 Được khai sinh từ khái niệm ” Công cụ chuyên chở chuyên nghiệp “, xe tải Truck được trang bị động cơ mạnh mẽ, hệ thống phun xăng điện tử đạt tiêu chuẩn khí thải EURO 4 giúp tiết kiệm nhiên liệu và bảo vệ môi trường.
– Bên cạnh đó, xe được thiết kế khung sườn chắc chắn và Cabin rộng rãi.
– Với thiết kế nhỏ gọn nên xe đi được vào các cung đường hẹp và hẻm nhỏ thuận tiện trong việc luôn chuyển hàng hóa
🚛 Với những tính năng trên, xe tải Suzuki Super Carry Truck xứng đáng là VUA dòng xe tải nhẹ tốt nhất Việt Nam.

NGOẠI THẤT XE TẢI TRUCK:

Suzuki Truck Euro 4 có thiết kế mạnh mẽ, nhỏ gọn thân xe được thiết kế từ vật liệu thép cường lực giúp xe chắc chắn và an toàn hơn, Đối với xe Truck Thùng lửng theo xe từ Nhà máy, các bửng xe có thể gập độc lập giúp cho việc bốc dỡ và sắp xếp hàng hóa được dễ dàng.

suzuki carry truck

NỘI THẤT XE TẢI SUZUKI CARRY TRUCK:

Nội thất Carry Truck 5 tạ được thiết kế tiện nghi, rộng rãi thuận tiện cho người sử dụng. Cabin rộng rãi, các hộc để đồ bố trí linh hoạt. Cụm đồng hồ hiển thị đa thông tin, Hệ thống âm thanh đầu CD MP3 Radio Kenwood chính hiệu Nhật Bản với chất lượng cao 50Wx4, tích hợp USB.

suzuki carry truck

suzuki carry truck

VẬN HÀNH XE TẢI SUZUKI CARRY TRUCK:

Carry Truck được trang bị động cơ Xăng 4 kỳ F10A 1.0l , Công suất cực đại 42 mã lực tại vòng tua 5500 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 68Nm tại 3000 vòng/phút Mang đến sức mạnh vận hành vượt trội, Trong điều kiện chở dủ tải xe vẫn còn dư sức để vượt qua các cung đường khó và hiểm trở. Khoảng sáng gầm xe 16.5cm Cùng bán kính vòng quay tối thiểu 4.1m giúp xe khẳng định sự linh hoạt trên mọi cung đường đặc biệt là khi di chuyển trong đô thị đông đúc.

suzuki carry truck

AN TOÀN XE TẢI SUZUKI CARRY TRUCK:

Carry Truck có cấu tạo thân xe bằng thép cường lực và được sơn bằng phương pháp điện phân ly chống gỉ đảm bảo độ cứng cáp của xe khi chuyên chở hàng hóa. Lốp xe 14ich và mâm hợp kim làm gia tăng sự bền bỉ và chắc chắn. Hệ thống treo siêu khỏe với phanh đĩa an toàn giúp giảm sóc tối đa và tăng độ bền, giảm sự co vặn của thân xe khi di chuyển vào các cung đường gồ ghề. Lá nhíp siêu khỏe giúp tăng khả năng chở hàng nặng.

SUZUKI TRUCK có các phiên bản gồm: Carry Truck thùng lửng, Suzuki Carry Truck thùng kín, Suzuki Carry Truck thùng mui bạt, Suzuki Carry Truck thùng ben với tải trọng lần lượt là 645 kg, 550 kg, 550 kg, 480 kg.

SUZUKI CARRY TRUCK THÙNG LỬNG:

bảng giá xe ô tô suzuki mới nhất tại việt nam

Carry Truck thùng lửng với các bửng có thể mở 3 độc lập chiều giúp bạn dễ dàng bốc xếp hàng hóa. Thùng xe có chất liệu từ thép mạ kẽm sản xuất theo xe tại Nhà máy đảm bảo độ bền >20 năm. Các chốt khóa làm gia tăng độ an toàn đuôi xe và bửng xe, Các móc nằm ở đuôi xe và bửng xe giúp buộc và chằng hàng hóa một cách thuận lợi.

SUZUKI CARRY TRUCK THÙNG MUI BẠT:

SUZUKI CARRY TRUCK THÙNG KÍN:

suzuki carry trucksuzuki carry truck

SUZUKI CARRY TRUCK THÙNG BEN:

suzuki carry truck

CHẾ ĐỘ BẢO HÀNH SUZUKI 

  • Bảo hành 3 năm hoặc 100.000km (tùy theo điều kiện nào đến trước) tại tất cả các Đại lý 3S chính hãng Suzuki trên toàn quốc

Mọi chi tiết về xe tải Carry Truck Quý khách hàng vui lòng liên hệ:

🚘 Suzuki World

➡️ Số 2 Phổ Quang, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp.HCM

☎️ Khánh: 0935-154-697

Xem thêm:

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT SUZUKI CARRY TRUCK

SUZUKI CARRY TRUCKTHÙNG LỬNGTHÙNG KÍNTHÙNG MUI BẠTTHÙNG BEN
Chiều dài tổng thể3,240 mm3,260 mm3,260 mm3,240 mm
Chiều rộng tổng thể1,415 mm1,400 mm1,400 mm1,415 mm
Chiều cao tổng thể1,765 mm2,100 mm2,100 mm1,765 mm
Chiều dài thùng1,950 mm1,850 mm1,850 mm1,720 mm
Chiều rộng thùng1,325 mm1,290 mm1,290 mm1,280 mm
Chiều cao thùng290 mm1,300 mm1,300 mm270 mm
Vệt bánh trước/sau1,205/1,200 mm
1,205/1,200 mm1,205/1,200 mm1,205/1,200 mm
Chiều dài cơ sở1,840 mm1,840 mm1,840 mm1,840 mm
Khoảng sáng gầm xe165 mm165 mm165 mm165 mm
Bán kính quay vòng nhỏ nhất4,1 m4,1 m4,1 m4,1 m
Khối lượng toàn bộ1,450 kg1,450 kg1,450 kg1,450 kg
Khối lượng bản thân675 kg770 kg770 kg840 kg
Tải trọng645 kg550 kg550 kg480 kg
Số chỗ ngồi02 người02 người02 người02 người
Tên động cơF10AF10AF10AF10A
LoạiXăng 4 kỳXăng 4 kỳXăng 4 kỳXăng 4 kỳ
Số xy-lanh4444
Dung tích xy-lanh970 cm3970 cm3970 cm3970 cm3
Đường kính x hành trình piston (mm)

65.5 x 72.0 mm
65.5 x 72.0 mm
65.5 x 72.0 mm
65.5 x 72.0 mm
Công suất cực đại31/5,500 kW/rpm31/5,500 kW/rpm31/5,500 kW/rpm31/5,500 kW/rpm
Mô-men xoắn cực đại68/3,000 Nm/rpm68/3,000 Nm/rpm68/3,000 Nm/rpm68/3,000 Nm/rpm
Hệ thống phun nhiên liệuPhun xăng điện tử
Phun xăng điện tử
Phun xăng điện tử
Phun xăng điện tử
Động cơ đạt chuẩn khí thảiEURO IV
EURO IV
EURO IV
EURO IV
Kiểu hộp số5 số tới, 1 số lùi
5 số tới, 1 số lùi
5 số tới, 1 số lùi
5 số tới, 1 số lùi
Hệ thống láiThanh - Bánh răng
Thanh - Bánh răng
Thanh - Bánh răng
Thanh - Bánh răng
Giảm xóc trướcLò xo
Lò xoLò xoLò xo
Giảm xóc sauNhíp lá
Nhíp lá
Nhíp lá
Nhíp lá
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/ Tang trống Đĩa/ Tang trống Đĩa/ Tang trống Đĩa/ Tang trống
Lốp5-12
5-12
5-12
5-12
Dung tích nhiên liệu (lít)31 lít31 lít31 lít31 lít
Radio Pioneer chính hiệu Nhật Bản
AM/FM/MP3, kết nối cổng USB/AUX
AM/FM/MP3, kết nối cổng USB/AUX
AM/FM/MP3, kết nối cổng USB/AUX
AM/FM/MP3, kết nối cổng USB/AUX